Đối với những thí sinh không trúng tuyển NV2 cao đẳng có thể đến trực tiếp Trường Đại học Quảng Nam để làm thủ tục chuyển hồ sơ qua NV3 các ngành cao đẳng
5 Giáo dục chính trị D140205 C 16 Quản trị kinh doanh D340101 A 16. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng khu vực 1 là 1 điểm, khu vực 2 là 0,5 điểm. Theo đó, điểm trúng tuyển NV2, cho chương trình đại học, hệ chính quy như sau: TT Ngành Mã Khối Điểm chuẩn NV2 1 ĐH Khoa học thư viện D320202 A 18,0 A1 18,0 B 19,0 C 18,5 D1 18,0 2 ĐH Tài chính Ngân hàng D340201 A 19,5 A1 19,5 D1 20,0 2 ĐH Quản trị văn phòng D340406 A1 19,5 C 20,5 D1 19,5 3 ĐH Toán ứng dụng D460112 A 21,0 A1 21,0 D1 21,0 4 ĐH Công nghệ kĩ thuật môi trường D510406 A 20,0 A1 20,5 B 22,0 5 ĐH Giáo dục chính trị D140205 A 18,0 A1 18,5 C 19,0 D1 18,5 6 ĐH Sư phạm Sinh học D140213 B 23,5 7 ĐH Sư phạm Lịch sử D140218 C 20,5 8 ĐH Sư phạm Địa lí D140219 A 19,5 A1 19,5 C 21,0 2.
5 A1 16 CĐ A 18 A1 17. 0 D1 : 11. 0 D1 : 11. 0 trở lên) CĐ D1 17. 5 CĐ Kế toán C340301 A, A1, D1 11 CĐ Chăn nuôi C620105 B 11 CĐ KH Cây trồng C620110 B 11 CĐ QLTN & MT C620211 B 13 CĐ Lâm sinh C620205 B 11 CĐ Quản lý đất đai C850103 A, A1 12 STT Mã Ngành Tên ngành khối Chỉ tiêu Điểm xét tuyển đợt 2 1 D140209 Sư phạm Toán A 15 21.
Trường cũng có thông tin xét tuyển 1. 5 D1 13 4 Tiếng Anh C220201 ĐH D1 16 (môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 và tổng điểm 3 môn từ 10. 5 D1 15 Tài chính - nhà băng D340201 A 15 D1 15 Kinh tế D310101 A 16 D1 16 Chăn nuôi D620105 B 14 CĐ Quản trị KD C340101 A, A1, D1 11 CĐ Tài chính - NH C340201 A, A1 10 D1 10.
Thời gian nhận hồ sơ từ 11/9 đến 30/9/2013. 000 chỉ tiêu nguyện vọng 2. 210 chỉ tiêu nguyện vọng 3. 5 - Văn hóa dân tộc thiểu số D220112 + Chuyên ngành QLNN về VHDTTS C : 20. 5 sinh vật học D420101 B 17. Điểm trúng tuyển ước vọng 1, nguyện vọng 2, trình độ cao đẳng, hệ chính quy: TT Ngành Mã Khối Điểm chuẩn NV1, NV2 1 CĐ Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) C220113 A1 16,0 C 17,5 D1 16,0 2 CĐ Tiếng Anh (Thương mại và Du lịch) C220201 D1 18,0 3 CĐ Lưu trữ học C320303 C 14,5 D1 13,5 4 CĐ Quản trị văn phòng C340406 A1 16,5 C 17,5 D1 17,0 5 CĐ Thư kí văn phòng C340407 A1 15,5 C 16,5 D1 16,0 6 CĐ Công nghệ Thông tin C480201 A 16,0 A1 16,5 D1 16,5 7 CĐ Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử C510301 A 15,0 A1 15,0 D1 15,0 8 CĐ Công nghệ Kĩ thuật điện tử, truyền thông C510302 A 15,0 A1 15,0 D1 15,0 9 CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 A 16,0 A1 16,0 B 17,5 10 CĐ Giáo dục Tiểu học C140202 A 18,0 A1 18,5 D1 18,5 11 CĐ Giáo dục Công dân C140204 C 15,0 D1 15,0 12 CĐ Sư phạm Toán học C140209 A 21,0 A1 21,0 13 CĐ Sư phạm Vật lí C140211 A 19,0 A1 19,0 14 CĐ Sư phạm Hóa học C140212 A 20,0 15 CĐ Sư phạm Sinh học C140213 B 18,5 16 CĐ Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp C140214 A 13,5 A1 13,5 B 14,5 D1 14,5 17 CĐ Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp C140215 A 13,5 A1 13,5 B 14,0 D1 14,0 18 CĐ Sư phạm Kinh tế Gia đình C140216 A 13,5 A1 13,5 B 14,5 C 14,5 D1 14,5 19 CĐ Sư phạm Ngữ văn C140217 C 18,0 D1 17,5 20 CĐ Sư phạm Lịch sử C140218 C 17,0 21 CĐ Sư phạm Địa lí C140219 A 16,5 A1 16,5 C 18,0 22 CĐ Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1 19,0 3.
Cụ thể điểm chuẩn trúng tuyển Cao đẳng NV2 đợt 2 như sau: Điểm xét tuyển Cao đẳng đợt 3 như sau: Những thí sinh đã nộp đăng ký xét tuyển NV2 (từ 20/8-10/09/2013) có kết quả thi lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn ban bố dưới đây đã trúng tuyển vào hệ Cao đẳng chính quy của Trường ĐHCN Hà Nội.
0 R : 19
5 3 D140213 Sư phạm Sinh B 15 15. 5 4 D620205 Lâm sinh B 15 14 5 D510406 CN Kỹ thuật Môi trường A 15 13 Viện ĐH Mở Hà Nội cũng đã ban bố điểm chuẩn NV2 , cụ thể điểm vào các ngành như sau: Trường ĐH Sài Gòn đã ban bố điểm chuẩn NV2.
5 (môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 và tổng điểm 3 môn từ 10. Những thí sinh trúng tuyển sẽ nhận được giấy báo trúng tuyển và nhập học (ngày nhập học: 7g30 ngày 23/9/2013). 0 trở lên) 5 Quản trị kinh doanh C340101 ĐH A, A1, D1 10 CĐ A, A1, D1 10 6 Kế toán C340301 ĐH A, A1, D1 10 CĐ A, A1, D1 10 7 Công nghệ thông báo C480201 ĐH A, A1 10 CĐ A, A1 10 8 Công tác tầng lớp C760101 ĐH C 11 D1 10 CĐ C 11 D1 10 Điểm trúng tuyển ở trên dành cho học trò phổ biến, khu vực 3.
Trường ĐH Văn hóa Hà Nội công bố điểm chuẩn ước muốn bổ sung lần 1 và thông tin xét ước vọng bổ sung lần 2 (NV3 - dành cho hệ cao đẳng. Lệ phí xét tuyển 30. 5 CĐ C 13. 5 D1 : 18 - Văn hóa học D220340 C : 22. 5 - bảo tồn học D320305 C : 18. 0 Điểm trúng tuyển Hệ cao đẳng như sau: Tên ngành học Mã ngành Điểm chuẩn các ngành năm 2013 - Khoa học thư viện D320202 C : 13.
5 Trường ĐH Quảng Nam cũng đã công bố chuẩn NV2, cụ thể điểm vào các ngành như sau: TT Tên ngành Mã ngành Đề thi-Khối thi Điểm trúng tuyển 1 Sư phạm Toán C140209 ĐH A 16.
Bảo Hải. 0 D1 : 18. 5 - Quản lý văn hóa + Chuyên ngành QLNN về Gia đình A220342 C : 21. Nhà trường đã gửi giấy triệu tập nhập học cho thí sinh qua đường chuyển phát nhanh từ ngày 13/9/2013. 0 N1 : 19. 5 Văn học D220330 C 14 Triết học D220301 A 13 C 14 D1 13.
0 + Chuyên ngành Tổ chức hoạt động VHDTTS R : 19
5 D1 : 18. 000 đồng/hồ sơ. 5 - Quản lý văn hóa D220342 C : 13.
Điểm trúng tuyển Hệ đại học như sau: Tên ngành học Mã ngành Điểm chuẩn các ngành năm 2013 - Khoa học thư viện D320202 C : 20.
Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội đã ban bố điểm chuẩn trúng tuyển Cao đẳng NV2 năm 2013, năm nay nhà trường xét tuyển 5.
0 - Việt Nam học D220113 C : 13. 5 3 Việt Nam học C220113 ĐH C 12 D1 11. Cụ thể điểm trúng tuyển NVBS đợt 1 và điểm xét tuyển cụ thể cho các ngành đợt 2 như sau: Ngành Mã ngành Khối Điểm trúng tuyển NVBS đợt 1 Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai D140202 C 16.
5 - Việt Nam học + Chuyên ngành HD Du lịch QT A220113 D1 : 21. 5 2 Sư phạm Hóa C140212 ĐH B 17 CĐ B 19. Điểm trúng tuyển trình độ đại học, cao đẳng, hệ vừa làm vừa học như sau: TT Ngành Khối Điểm chuẩn Điểm chuẩn Đại học Cao đẳng 1 Giáo dục Tiểu học A 14,5 13,0 A1 14,5 13,0 D1 14,5 13,0 2 Giáo dục măng non M 14,5 13,5 Đây là điểm chuẩn ứng dụng cho các thí sinh thuộc khu vực III, nhóm đối tượng 3.
0 D1 : 19. 5 2 D140212 Sư phạm Hóa A 15 19. Trường thông tin xét tuyển NVBS đợt 2 các ngành sư phạm toán, sư phạm hóa, sư phạm sinh, lâm sinh và công nghệ kỹ thuật môi trường. Nhà trường nhận hồ sơ từ ngày 16/9 đến ngày 5/10 và ban bố kết quả ngày 7/10. 0 D1 : 19. 0 - Thông tin học D320201 C : 20. 0 D1 : 12. 0 D1 : 18.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét